Giải Bài: Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0; Giải Bài: Chia cho số có hai chữ số; Giải Bài: Chia cho số có hai chữ số (tiếp theo) Giải Bài: Luyện tập trang 83; Giải Bài: Chia cho số có hai chữ số (tiếp theo) Giải Bài: Luyện tập trang 84; Giải Bài: Thương có chữ số 0
c) Số lớn nhất có sáu chữ số là số nào? d) Số bé nhất có sáu chữ số là số nào? Hướng dẫn giải: Bài 3. Quảng cáo. Các số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn: 2467; 28 092;932 018 ; 943 567. Bài 4. a) Số lớn nhất có ba chữ số là 999. b) Số bé nhất có ba chữ
- YC : Tìm các số tròn chục trong bài. - Tìm số tròn trăm có trong bài - Số nào trong bài là số có 3 chữ số giống nhau . Bài 2 - Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ? - Làm bài vào vở bài tập, 2 HS lên bảng làm bài, 1 HS đọc số, 1 HS viết số. - Đó là 250 và 900 - Đó là số 900
Luyện tập các số có sáu chữ số. Ôn lại quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề và biết đọc, viết, so sánh các số có sáu chữ số. Toán lớp 4. Xem video bài giảng này ở đây! Bạn phải là thành viên VIP mới được làm bài này! Đăng ký mua thẻ VIP tại đây.
Lý thuyết Các số có sáu chữ số . 1. Đơn vị - Chục - Trăm. 2. Nghìn – Chục nghìn – Trăm nghìn. Viết số: 432,516. Đọc số: Bốn trăm ba mươi hai nghìn, năm trăm mười sáu. Tham khảo giải Vở bài tập Toán lớp 4: Giải vở bài tập Toán lớp 4 Bài 6. Các số có 6 chữ số
So sánh các số có số chữ số b”ng nhau: - Viết 693 251 & 693 500, y/c HS đọc &so sánh - Y/c: Nêu cách so sánh; Hdẫn cách so sánh như SGK: + Hãy so sánh số chữ số của 693 251 với số 693 500 + Hãy so sánh các chữ số ở cùng hàng của 2 số với nhau theo thứ tự từ trái sang phải.
ZRU8Ld. Giải Toán lớp 4 tập 1Toán lớp 4 trang 33, 34, 35, 36 Bài 10 Số có sáu chữ số. Số 1 000 000 Kết nối tri thức giúp các em dễ dàng hiểu được quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề, viết và đọc các số có tới sáu chữ số, kỹ năng làm bài chính xác khi thực hiện các bài tập. Sau đây mời các em cùng tham khảo giải Toán lớp 4 Kết nối tri thức.>> Bài trước Toán lớp 4 trang 31, 32 Bài 9 Luyện tập chung Kết nối tri thứcBài 10 Số có sáu chữ số. Số 1 000 000 Kết nối tri thức1. Toán lớp 4 trang 34 Hoạt động Kết nối tri Toán lớp 4 trang 34 Bài Toán lớp 4 trang 34 Bài Toán lớp 4 trang 34 Bài 32. Toán lớp 4 trang 35 Hoạt động Kết nối tri Toán lớp 4 trang 35 Bài Toán lớp 4 trang 35 Bài 23. Toán lớp 4 trang 36 Luyện tập Kết nối tri Toán lớp 4 trang 36 Bài Toán lớp 4 trang 36 Bài Toán lớp 4 trang 36 Bài 34. Lý thuyết Các số có sáu chữ số Kết nối tri thức1. Toán lớp 4 trang 34 Hoạt động Kết nối tri Toán lớp 4 trang 34 Bài 1Hoàn thành bảng sauHàng trăm nghìnHàng chục nghìnHàng nghìnHàng trămHàng chụcHàng đơn vịViết sốĐọc số650032????????300 475???????chín trăm ba mươi tám nghìn không trăm hai mươi mốtLời giảiHàng trăm nghìnHàng chục nghìnHàng nghìnHàng trămHàng chụcHàng đơn vịViết sốĐọc số650032650 032sáu trăm năm mươi nghìn không trăm ba mươi hai300475300 475ba trăm nghìn bốn trăm bảy mươi lăm938021938 021chín trăm ba mươi tám nghìn không trăm hai mươi Toán lớp 4 trang 34 Bài 2Nêu số tiền ở mỗi hình theo mẫuLời giảia Có 412 100 đồngb Có 106 100 Toán lớp 4 trang 34 Bài 3Đọc đoạn báo cáo dưới đây và trả lời câu hỏi.“Tê giác là loài động vật trên cạn lớn thứ hai trên Trái Đất. Năm 1900, người ta ước tính có 500 000 con tê giác ngoài tự nhiên. Tuy nhiên, do nạn săn bắn bất hợp pháp mà ngày nay người ta ước tính chỉ có 27 000 con tê giác.”Theo a Năm 1900, ước tính có bao nhiêu con tê giác sống ngoài tự nhiên?b Ngày nay, ước tính có bao nhiêu con tê giác sống ngoài tự nhiên?Lời giảia Năm 1900, ước tính có 500 000 con tê giác sống ngoài tự Ngày nay, ước tính có 27 000 con tê giác sống ngoài tự Toán lớp 4 trang 35 Hoạt động Kết nối tri Toán lớp 4 trang 35 Bài 1Số?Lời giải Toán lớp 4 trang 35 Bài 2 Số?Lời giải3. Toán lớp 4 trang 36 Luyện tập Kết nối tri Toán lớp 4 trang 36 Bài 1Số?a 882 936 = 800 000 + + 2 000 + 900 + + 6b 100 001 = + 1c 101 101 = 100 000 + + 100 + 1d 750 000 = 700 000 + Lời giảia 882 936 = 800 000 + 80 000 + 2 000 + 900 + 30 + 6b 100 001 = 100 000 + 1c 101 101 = 100 000 + 1 000 + 100 + 1d 750 000 = 700 000 + 50 Toán lớp 4 trang 36 Bài 2 Nam quay vòng quay may mắn như hình bên và quan sát số ghi trên vùng mà mũi tên chỉ vào. Hãy nêu các sự kiện có thể xảy giảiCác sự kiện có thể xảy ra là+ Nam có thể quay vào ô số 1 000+ Nam có thể quay vào ô số 1 000 000+ Nam có thể quay vào ô số 250 000+ Nam có thể quay vào ô số 900 000+ Nam có thể quay vào ô số 165 000+ Nam có thể quay vào ô số 750 Toán lớp 4 trang 36 Bài 3Cho các thẻ số dưới Lập 5 số chẵn có sáu chữ Lập 5 số lẻ có sáu chữ giảia 5 số chẵn có sáu chữ số 573 004; 573 400; 345 700; 300 574; 345 070b 5 số lẻ có sáu chữ số 400 375; 400 357; 345 007; 405 307; 304 075>> Bài tiếp theo Toán lớp 4 trang 37, 38, 39, 40 Bài 11 Hàng và lớp Kết nối tri thức4. Lý thuyết Các số có sáu chữ số Kết nối tri thứcLý thuyết Các số có sáu chữ sốNgoài Toán lớp 4 trang 34, 35, 36 Bài 10 Số có sáu chữ số. Số 1 000 000 Kết nối tri thức, các em học sinh hoặc quý phụ huynh còn có thể tham khảo thêm lời giải Toán lớp 4 KNTT và Vở bài tập Toán lớp 4 cả năm giúp các thầy cô và các em học sinh làm quen với từng bộ sách mới, VnDoc sẽ cung cấp lời giải bài tập sách giáo khoa, vở bài tập, bài tập trắc nghiệm Toán lớp 4 từng bài và các tài liệu giảng dạy, học tập khác. Mời các bạn tham khảoToán lớp 4 Chân trời sáng tạoToán lớp 4 Kết nối tri thứcToán lớp 4 Cánh diều
KIẾN THỨC CẦN NHỚ1. Đơn vị – Chục – trăm2. Nghìn – Chục nghìn – Trăm nghìn KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1. Đơn vị – Chục – trăm 1 đơn vị được viết là 1. 1 chục được viết là 10. 1 trăm được viết là 100. 2. Nghìn – Chục nghìn – Trăm nghìn 10 trăm = 1 nghìn, được viết là 1000. 10 nghìn = 1 chục nghìn, được viết là 10 000. 10 chục nghìn = 100 nghìn, được viết là 100 000. Trăm nghìn Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị 1 10 1 1000 10 1 100 000 1000 10 1 100 000 10 000 1000 10 1 100 000 10 000 1000 100 10 1 3 2 4 1 5 6 Viết số 324 156 Đọc số Ba trăm hai mươi tư nghìn một trăm năm mươi sáu.
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1 đơn vị -» viết số 1 1 chục -» viết số 10 1 trăm —> viết số 100 10 trăm = 1 nghìn —> viết số 1000 10 nghìn = 1 chục nghỉn -> viết sô' 10 000 10 chục nghìn = 1 trăm nghìn —> viết số 100 000 Trăm nghìn Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị 1 1 1 000 1 10 000 1 000 1 100 000 10 000 1 000 r 100 000 10 000 1 000 100 • 1 100 000 10 000 1 000 100 10 1 3 4 5 2 1 7 Viết số 345 217 Độc số Ba trăm bốn mươi lăm nghìn hai trăm mười bảy & Bài 1 Viết theo mẫu Trăm nghìn Chục nghìn Nghìn Trãm Chục Đơn vị 100 000 1000 1 1 100 000 1000 100 1 100 000 10 000 1000 100 10 1 3 1 3 2 1 4 Viết số 313 214. Đọc số Ba trăm mười ba nghìn hai trâm mười bốn. Trăm nghìn Chục nghìn’ Nghìn Trăm Chục Đơn vị 100 000 10 100 000 100 10 100 000 1000 100 10 1 100 000 10 000 1000 100 10 1 100 000 10 000 1000 100 10 1 Giải Viết theo mâu Viết số 313 214 Đọc số Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bô'n. Viết số 523 453 Đọc số Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba. ❖ Bài 2 Viết theo mẫu Viết SÔ' Trăm nghìn Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị Đọc Sô' 425 671 4 2 5 6 7 1 bốn trăm hai mươi lăm nghìn sáu trăm bảy mươi mốt 369 815 5 7 9 6 2 3 bảy trăm tấm mươi sấu nghìn sáu trăm mười hai Giải Viết sô' Trăm nghìn Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị Đọc sô' 425 671 4 2 5 6 7 1 bô'n trăm hai mươi lăm nghìn sáu trăm bảy mươi mô't 369 815 3 6 9 8’ 1 5 ba trăm sáu mươi chín nghìn tám trăm mười lăm 579 623 5 7 9 6 2 3 nãm trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươi ba 786 612 7 8 6 6 1 2 bảy trăm tám mươi sáu nghìn sáu trăm mười hai & Bài 3 Đọc các sô' sau 96 315; 796 315; Giải 106 315; 106 827. Đọc các sô' sau 96 315 Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lãm. 796 315 Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm. 106 315 Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm. 106 827 Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy. ❖ bà/4 Viết các sô' sau a Sáu mươi ba nghìn một tràm mười lăm. Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu. Chín trăm bô'n mươi ba nghìn một trăm linh ba. Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi ba. Giải
Bài 1Viết tiếp vào chỗ chấm Viết số …………………………………… Đọc số …………………………………Phương pháp giải- Để đọc các số tự nhiên ta đọc từ trái sang phải, hay từ hàng cao tới hàng thấp. - Các chữ số từ phải sang trái lần lượt thuộc hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn, ...Lời giải chi tiếtViết số 312 222 Đọc số Ba trăm mười hai nghìn hai trăm hai mươi 2Viết số thích hợp vào ô trống Phương pháp giải- Để đọc các số tự nhiên ta đọc từ trái sang phải, hay từ hàng cao tới hàng thấp. - Các chữ số từ phải sang trái lần lượt thuộc hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn, ... Lời giải chi tiếtBài 3Nối theo mẫu Phương pháp giảiĐể đọc các số tự nhiên ta đọc từ trái sang phải, hay từ hàng cao tới hàng thấp. Lời giải chi tiếtBài 4Viết tiếp vào chỗ chấm a Số "tám nghìn tám trăm linh hai" viết là ……………………………………………….. b Số "hai trăm nghìn bốn trăm mười bảy" viết là ……………………………………… c Số "chín trăm linh năm nghìn ba trăm linh tám" viết là ………………………… d Số "một trăm nghìn không trăm mười một" viết là …………………………………Phương pháp giảiDựa vào cách đọc rồi viết các số đã cho. Khi viết số ta viết các chữ số từ hàng cao đến hàng thấp. Lời giải chi tiếta Số "tám nghìn tám trăm linh hai" viết là 8802. b Số "hai trăm nghìn bốn trăm mười bảy" viết là 200 417. c Số "chín trăm linh năm nghìn ba trăm linh tám" viết là 905 308. d Số "một trăm nghìn không trăm mười một" viết là 100 011.
các số có sáu chữ số