Association of Southeast Asian Nations (ASEAN) là gì? Đây là một thuật ngữ Kinh tế tài chính. Association of Southeast Asian Nations (ASEAN) là Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN). Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Association of Southeast Asian Nations (ASEAN) - một thuật ngữ được sử Thời tiết se se lạnh thì ăn gì ngon? Naocungan sẽ giới thiệu tới các bạn 20 món ngon rất đáng thử trong tiết trời se lạnh của Hà Nội nhé! 1. Gà sốt cay ngọt - King Dakgalbi 3 - Số 309 Trần Đại Nghĩa, Hai Bà Trưng (250k/2-3ng). Gà sốt cay ngọt 2. Gà, bạch tuộc xào cay - Yoogane Chicken Galbi - TTTM Aeon Mall - Số 27 Cổ Linh, Long Biên (400k). 3. Cá song nên nấu món gì thì thơm ngon hấp dẫn. Cá song là món đặc sản ngon nên bạn có thể nấu thành nhiều món ăn như đem hấp gừng, hấp xì dầu hay nấu canh chua. Ưu điểm của những món ăn này là trước khi nấu, cá song sẽ trải qua giai đoạn tẩm ướp giúp khử hết mùi tanh. Vào mỗi ngày se se lạnh như thế này thì còn gì tuyệt vời hơn khi được ăn món cá kho thịt ba chỉ thơm nồng, đượm vị. Còn chần chừ gì nữa, hãy vào bếp ngay thôi và thực hành làm món cá thu kho thịt ba chỉ đổi món cho cả gia đình ngay thôi nào! Rất nhiều người có nghe hoặc biết thịt ba chỉ nhưng không hiểu tại sao lại gọi như thế. Hầu hết các vòi phòng tắm có hai tay cầm là vòi kiểu hộp mực. Mỗi tay cầm vòi (nóng và lạnh) có hộp mực riêng, một van xoay theo tay cầm để điều khiển dòng nước chảy vào vòi vòi. Nếu bạn có một vòi hai tay cầm rất cũ, nó có thể là loại nén hơn là một hộp mực. Nước cân bằng da hay còn gọi là toner, là mỹ phẩm dưỡng da dạng lỏng. Nước cân bằng da có chức năng tẩy sạch bụi bẩn tại vùng da mà sữa rửa mặt không rửa sạch hết, loại bỏ bã nhờn, giúp da dễ hấp thu dưỡng chất từ kem dưỡng ẩm tốt hơn đồng thời ngăn ngừa mụn, se khít lỗ chân lông, hạn chế zkSU. se lạnh là gì?, se lạnh được viết tắt của từ nào và định nghĩa như thế nào?, Ở đây bạn tìm thấy se lạnh có 0 định nghĩa, . Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa khác của mình CÂU TRẢ LỜI   Xem tất cả chuyên mục S là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi với chuyên mục S có bài viết và những chuyên mục khác đang chờ định nghĩa. Bạn có thể đăng ký tài khoản và thêm định nghĩa cá nhân của mình. Bằng kiến thức của bạn, hoặc tổng hợp trên internet, bạn hãy giúp chúng tôi thêm định nghĩa cho se lạnh cũng như các từ khác. Mọi đóng của bạn đều được nhiệt tình ghi nhận. xin chân thành cảm ơn! Liên Quan Chào mừng bạn đến với blog chia sẻ trong bài viết về Se se lạnh là gì Chúng tôi chia sẻ cho bạn những kinh nghiệm chuyên sâu và hay nhất dành đến cho bạn. Chạm vào mùa thu Từng con phố, mùa thu lặng lẽ luồn qua rừng cây, đâu đó thoang thoảng hương cốm mới lẫn với hương hoa sữa nồng nàn độc đáo, có lẽ mùa thu đã về với mảnh đất này . đất! Trời trở lạnh, gió trở trời, đã đến lúc bạn phải quay đầu lại. Quá khứ là quá khứ, cũ là cũ. Dù bạn có đánh bóng nó đến đâu, dù bạn có cố gắng tìm kiếm nó, thì nó vẫn vậy. La hét và khóc, cố gắng về nhà trong bóng tối. Phố rộng như chia đôi giấc mơ. Gió đưa mùa về lối cũ nhớ rồi quên, quên rồi nhớ… Mùa thu chào đón bạn, với làn gió mát lành và cảm giác chông chênh nhớ nhung một điều gì đó đã qua. Xem thêm Hướng dẫn chụp Canon 700d, chụp thử và hướng dẫn chụp Quay video Canon eos 700d Mùa thu Những cơn gió se lạnh đầu thu thổi qua, lá vàng rung rinh theo gió. Mọi thứ vẫn diễn ra theo quy luật, giống như mùa thu năm ngoái, nhưng tình yêu của anh dành cho em đã không còn nữa. Mùa thu tháng 10 Tiết trời thật lạ, mưa phùn và gió se se lạnh càng làm cho những kẻ cô đơn thêm lẻ loi. Mùa thu đến rồi cũng đẹp lắm, nhưng cũng khiến trái tim đầy vết thương chưa lành nhớ về những chuyện không nên nhớ, nhớ về người muốn quên, cuốn chặt vào chôn vùi . Kỷ niệm sâu sắc. Tôi có thể buồn về cơn mưa mùa thu Em biết rồi, em biết anh nóng lòng kéo dài mùa hè, để không còn gió thu se lạnh một mình, em đành chấp nhận, một mùa thu chỉ có anh, không có em tôi… Mùa đông đến Gió lạnh đầu đông ập về, mùa thu vàng muôn phần se lạnh. Để lòng ai đợi chờ người kia. Lá vàng rơi trên thảm cỏ quen thuộc. Nhưng trong cả niềm vui và nỗi buồn thì đã quá muộn. Mùa đông thực sự ở đây và nó đã bận rộn. Xem thêm 3 Cách Nướng Khoai Lang Bằng Nồi Chiên Không Khí Ngon Sáng nay trời mưa Quay ngược đồng hồ! Hạt mưa đọng trên bàn tay lạnh Tiếng mưa thì thầm… vờ làm người lạ, nép vào hiên nhà… Em đợi ai? Giả vờ trời mưa.. Mắt nai để lại hột… Mùa đông đang đến Trời rất lạnh. Giọng nói của Dong Yu cô đơn trong trái tim tôi. Kim Khâu im lặng bước đi. Ra đi, ở lại trong lòng mọi người. Mùa thu, lá vàng rơi lại đâu vào đấy. Cuối thu để lại chút nắng vàng. Chiều nay biên giới se lạnh Vó ngựa ngóng gió bắc. Tôi đang ở nhà và nó vẫn còn ấm áp. Bạn có nhớ, bạn có mong chờ? Cơn mưa rào át đi nỗi nhớ. Gió thổi ngang trời. Tháng 9 ngồi dệt sầu… Mặt trời đã lặn trên con đường tôi đi. Vì những buổi chiều mùa thu không còn quan trọng nữa. Mùa đông ở đây và thời tiết rất lạnh. Chỉ có bạn, không phải tôi. Thế là chúng tôi xa nhau. Khi mưa lấp đầy ngõ vắng. Bạn có nghe thấy trái tim mình… Thêm vào một buổi chiều se lạnh. Mùa thu đến nhẹ nhàng. thêm một chút thời gian. Một tiếng thở dài khác. Một nhận xét bình thường khác. Đến với nhau, chia tay. Cuối đêm… Xem thêm Hơn 10 cách tắt các trình tạo mã phổ biến nhất Một ngày thu bỗng trở lạnh, lòng anh khóc thương em. Hà Nội, có lẽ nắng đã quá lâu chưa được thưởng gió. Hà Nội gọi gió về, gọi tình yêu, gọi tiếng lá rơi xào xạc, gọi chùm hoa sữa gương nở muộn. Hà Nội trở gió, có ai lạnh không? Gió đã về. Gió thổi qua từng đầu phố, dây leo vắt chéo xuống phố, gợi chút hoài niệm của ai đó về sự lãng quên vội vàng Có ai khác muốn gắn bó không? Giao mùa đến rồi, gió lạnh lại về, nắng ấm lên, chúng ta phải làm quen với cái lạnh. Có những thứ phải chấp nhận chứ không thể thay đổi. Kết luận Mùa thu mang đến cho những con người đa cảm một tâm trạng khác. Dù chúng ta đều hiểu rằng theo quy luật của đất trời, năm nào cũng vậy, nhưng sao cứ mỗi độ thu về, mọi cảm xúc lại trào dâng mãnh liệt khó có thể dừng lại? Khi nhắc về thời tiết trong tiếng Anh, liệu có phải chúng ta chỉ có thể miêu tả bằng các từ đơn giản “hot – nóng”, “cold – lạnh’, “cloudy – có mây”,… Câu trả lời là không. Bạn hoàn toàn có thể miêu tả về thời tiết trong ngày bởi những từ vựng phong phú, cụ thể, thậm chí còn dễ dàng bắt đầu một đoạn hội thoại tiếng Anh về chủ đề này. Vì vậy, đừng bỏ qua bài chia sẻ từ vựng tiếng Anh về thời tiết ngay sau đây của Step Up để bỏ túi ngay cho mình những kiến thức hữu ích nhất nhé! Nội dung chính Show 1. Từ vựng tiếng Anh về thời tiếtA. Từ vựng tiếng Anh về tình trạng về thời tiếtB. Từ vựng tiếng Anh về nhiệt độC. Từ vựng tiếng Anh về hiện tượng thời tiết2. Miêu tả chủ đề thời tiết trong tiếng Anh bằng một số mẫu hỏi về thời tiếtMẫu câu miêu tả về thời tiết3. Cuộc hội thoại tiếng Anh về thời tiết thường gặpHội thoại 1 Hội thoại 2Video liên quan 1. Từ vựng tiếng Anh về thời tiết Thời tiết luôn là một vấn đề được quan tâm bởi sự ảnh hưởng lớn của nó lên cuộc sống hàng ngày của chúng ta. Vì vậy hãy tích lũy ngay bộ từ vựng tiếng Anh về thời tiết để có thể áp dụng linh hoạt trong mọi ngữ cảnh nhé. A. Từ vựng tiếng Anh về tình trạng về thời tiết Khi nhắc tới thời tiết, nắng, mưa, gió, mây,… luôn là những từ được miêu tả đầu tiên trong câu nói. Vậy trong tiếng Anh, những từ vựng nào miêu tả tình trạng thời tiết thường xuyên được nhắc tới nhất? Hãy cùng khám phá chúng đầu tiên trong bộ từ vựng tiếng Anh về thời tiết nhé. Climate Khí hậu Sunny Có nắng Partly sunny có nắng vài nơi Windy Nhiều gió Dry Khô Wet Ướt Mild Ôn hòa Humid Ẩm Wind Chill Gió rét Stormy Có bão Sunshine Ánh nắng Wind Gió Breeze Gió nhẹ Gale Gió giật Drizzle Mưa phùn Torrential rain Mưa lớn, nặng hạt Frost Băng giá Clear trời xanh, không mây, trong Rainbow Cầu vồng Icy Đóng băng Overcast U ám Raindrop Hạt mưa [FREE] Download Ebook Hack Não Phương Pháp – Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. TẢI NGAY B. Từ vựng tiếng Anh về nhiệt độ Khi miêu tả về thời tiết trong ngày thì các từ vựng miêu tả về nhiệt độ cũng không thể bỏ qua. Hãy cùng tìm hiểu các từ chỉ nhiệt độ trong chủ đề từ vựng tiếng Anh về thời tiết nhé. Temperature Nhiệt độ Degree Độ Celsius Độ C Fahrenheit Độ F Hot Nóng Warm Ấm Cold Lạnh Chilly Lạnh thấu xương Freezing lạnh cóng, băng giá C. Từ vựng tiếng Anh về hiện tượng thời tiết Các hiện tượng thời tiết cũng luôn là những vấn đề bạn có thể bắt gặp mỗi ngày. Vì vậy đừng quên ghi nhớ những từ vựng tiếng Anh về thời tiết ngay sau đây để có thể vận dụng linh hoạt trong cuộc sống nhé. Tornado Lốc xoáy Typhoon Bão dùng để gọi các cơn bão ở Tây Bắc Thái Bình Dương Hurricane Bão dùng để gọi các cơn bão ở Đại Tây Dương / Bắc Thái Bình Dương Cyclone Bão dùng để gọi các cơn bão ở Nam Bán Cầu Flood Lũ, lụt, nạn lụt Tornado Lốc xoáy D. Các kiểu thời tiết Weather forecast Dự báo thời tiết Rain Mưa Snowy Trời có tuyết rơi Cloudy Nhiều mây Fog – Foggy Có sương mù Lightning Chớp, tia chớp Thunder Sấm, sét Ice Băng Shower mưa rào Đề học từ vựng tiếng Anh hiệu quả luôn yêu cầu người học luyện tập và kiểm tra lại kiến thức của mình thường xuyên. Vậy làm cách nào để chúng ta có thể học nhớ từ vựng một cách lâu nhất? Hãy tham khảo kinh nghiệm học 50 từ vựng tiếng Anh mỗi ngày để nhanh chóng mở rộng vốn từ vựng của mình nhé. 2. Miêu tả chủ đề thời tiết trong tiếng Anh bằng một số mẫu câu. “Trời hôm nay đẹp quá!”, “Mùa xuân ở Sapa thật đẹp”,… những câu nói vu vơ này nhưng lại có thể bắt đầu cả một cuộc hội thoại thú vị. Vậy trong tiếng Anh, người ta thường bắt đầu những câu nói như thế nào khi miêu tả về thời tiết. Hãy cùng khám phá những mẫu câu ngay sau đây để ghi nhớ hơn các từ vựng tiếng Anh về thời tiết nhé. Câu hỏi về thời tiết Để bắt đầu một đoạn hội thoại thì việc sử dụng những câu hỏi đơn giản, tự nhiên sẽ giúp việc giao tiếp trở nên gần gũi và thoải mái hơn. Hãy cùng tìm hiểu một số mẫu câu hỏi phổ biến về thời tiết ngay sau đây nhé. What’s the weather like? Thời tiết thế nào? How’s the weather? Thời tiết thế nào? What’s the temperature? Nhiệt độ hiện đang là bao nhiêu nhỉ? What temperature do you think it is? Liệu hiện tại nhiệt độ đang là bao nhiêu nhỉ? What’s the weather forecast? Dự báo thời tiết thế nào? What’s the forecast like? Dự báo thời tiết thế nào? Was it + hiện tượng thời tiết + thời gian? Thời tiết hôm qua/mấy ngày trước/tuần trước… như thế nào vậy nhỉ? Did it + hiện tượng thời tiết + thời gian? Thời tiết hôm qua/mấy ngày trước/tuần trước/… như thế nào vậy nhỉ? Mẫu câu miêu tả về thời tiết Và để trả lời cho những câu hỏi như trên, bạn có thể tham khảo một số mẫu câu trả lời miêu tả thời tiết dễ dàng ngay sau đây. Hãy vận dụng từ vựng tiếng Anh về thời tiết vừa học được ở trên để có thể miêu tả một cách chi tiết và dễ hiểu nhất nhé. It is + adjective tính từ miêu tả thời tiết. Đây được xem là mẫu câu đơn giản, phổ biến nhất để nói về thời tiết. Ví dụ It is cloudy today. Hôm nay trời có mây. It’s a nice day today. Hôm nay trời đẹp. It’s sunny today. Hôm nay trời có nắng. It is + verb-ing động từ nói về loại thời tiết đang diễn ra Trời đang …, Thời tiết đang … Ví dụ Look, it’s snowing! Nhìn kìa, tuyết đang rơi đấy! Don’t forget to take an umbrella, it’s raining. Đừng quên mang theo ô nhé, trời đang mưa đấy. [FREE] Download Ebook Hack Não Phương Pháp – Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 3. Cuộc hội thoại tiếng Anh về thời tiết thường gặp Vận dụng từ vựng mới học được để ứng dụng ngay vào các đoạn hội thoại hàng ngày sẽ là một cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả hơn. Vì vậy hãy vận dụng các từ vựng tiếng Anh về thời tiết ở trên vào giao tiếp hằng ngày với bạn bè, người thân để có thể sử dụng tiếng Anh một cách thành thạo hơn nhé. Hãy cùng tham khảo một số đoạn hội thoại phổ biến về thời tiết ngay sau đây mà mở rộng ra các đoạn giao tiếp mới cho riêng mình nhé. Hội thoại 1 A It would be wonderful to go to the beach sometime this weekend. Thật tuyệt khi đi biển vào cuối tuần này. B What’s the weather going to be like? I may want to go too. Thời tiết sẽ như thế nào nhỉ? Tôi có thể muốn đi quá. A The weather is supposed to be warm this weekend. Thời tiết được cho là ấm áp cuối tuần này. B Will it be good beach weather? Vậy thời tiết trên bãi biển sẽ tốt đúng không? A I think it will be. Tôi nghĩ vậy. B It wouldn’t be nice if it got colder this weekend. Sẽ không tốt nếu trời trở lạnh hơn vào cuối tuần này. A I am looking forward to this trip, I hope it stays warm. Tôi rất mong chờ chuyến đi này, tôi hy vọng nó sẽ ấm áp. B This Cat Ba weather is so uncertain, it’s impossible to know what’ll happen. Thời tiết ở Cát Bà rất không chắc chắn, không thể biết chuyện gì sẽ xảy ra. A I know. Every day the weather seems different. Tôi biết. Mỗi ngày thời tiết có vẻ đều khác nhau. B I would love it if it wasn’t always so unpredictable. Tôi sẽ thích nó nếu nó không luôn khó đoán như vậy. A That would make it easier for us to make plans. Điều đó sẽ giúp chúng tôi dễ dàng hơn trong việc lập kế hoạch. B I know. Things will be easier when you know what the weather’s going to be like. Tôi biết. Mọi thứ sẽ dễ dàng hơn khi bạn biết thời tiết sẽ như thế nào. Hội thoại 2 A I really wanna to go to the beach this weekend. Tôi thực sự muốn đi biển vào cuối tuần này. B That sounds like fun. What’s the weather going to be like? Nghe thật vui. Thời tiết sẽ như thế nào vậy? A I heard that it’s going to be warm this weekend. Tôi nghe nói rằng trời sẽ ấm vào cuối tuần này. B Is it going to be good beach weather? Nó sẽ là thời tiết hoàn hảo ở bãi biển nhỉ? A I believe so. Tôi tin là như vậy. B Good. I hope it doesn’t cool off this weekend. Tôi hy vọng trời sẽ không lạnh vào cuối tuần này. A I know. I really want to go to the beach. Tôi biết. Tôi thực sự muốn đi đến bãi biển. B But you know that Cat Ba weather is really unpredictable. Nhưng bạn có biết rằng thời tiết Cát Bà thực sự không thể đoán trước. A You’re right. One minute it’s hot, and then the next minute it’s cold. Đúng vậy. Một phút trước trời vẫn nóng, và phút sau trời đã lạnh. B I really wish the weather wouldn’t change. Tôi thực sự ước thời tiết sẽ không đổi. A I do too. That way we could have our activities planned ahead of time. Tôi cũng vậy. Bằng cách đó chúng ta có thể thực hiện các hoạt động như kế hoạch đã lên. B Yes, it would make things a lot easier. Đúng vậy, điều đó sẽ làm mọi thứ dễ dàng hơn nhiều. Xem thêm bộ đôi Sách Hack Não 1500 và App Hack Não PRO với phương pháp phát huy năng lực não bộ cùng mọi giác quan, giúp bạn tự học tại nhà nhanh hơn 50% so với phương pháp thông thường. Trên đây là bài viết tổng hợp từ vựng tiếng Anh về thời tiết của Step Up. Hy vọng rằng qua bài viết bạn đã tích lũy thêm nhiều kiến thức từ vựng về thời tiết của mình cũng như tự tin khi giao tiếp về chủ đề này trong cuộc sống. Đừng quên đón chờ những chia sẻ tiếp theo đến từ Step Up để bỏ túi cho mình những kiến thức mới lạ nhé. Chúc bạn thành công! Hà Nội đã bước sang Thu, trời bắt đầu se lạnh và nhiều mây, không rạng rỡ như những hôm hè trong xanh đầy nắng nữa… Bạn có biết, trong những cuộc trò chuyện hằng ngày, người ta thường nói về chuyện gì nhất không? Đấy là chuyện thời tiết, chuyện mưa bão ở đâu đó ngoài đảo xa, chuyện về những cơn sóng thần, lũ lụt, và cũng có cả những chuyện về nắng mưa mỗi ngày. Thế nên, một vốn từ vựng đủ lớn về chủ đề thời tiết chắc chắn sẽ giúp bạn tự tin và dễ hòa mình hơn vào những cuộc hội thoại bằng tiếng Anh cùng mọi người. Trong bài viết này, mình muốn chia sẻ với bạn một số từ vựng tiếng Anh về thời tiết mà người bản ngữ thường dùng. Chúng ta hãy tìm hiểu xem nhé! Trước khi đi sâu vào học danh sách các từ vựng tiếng Anh về thời tiết, chúng ta cần có tìm cho mình phương pháp học từ hiệu quả đã. Bản thân mình thường học từ vựng cùng eJOY eXtension – một tiện tích mở rộng của Chrome do đội ngũ eJOY thiết kế. eJOY eXtension cho phép mình tra nghĩa, phát âm và lưu lại bất cứ từ mới nào mình không biết. Dưới đây là cách mình học cùng eJOY eXtension, bạn có thể tham khảo Trước tiên bạn cần cài eJOY eXtension cho trình duyệt Chrome Cài eXtension miễn phí Bôi đen từ vựng bạn không biết ở trong câu để tra từ, nghe cách phát âm và bấm vào nút Add từ eJOY eXtension sẽ giúp bạn lưu lại từ mới trong ngữ cảnh của cả câu chứ không chỉ lưu mỗi từ vựng đó. eJOY sẽ nhắc bạn ôn tập những từ vựng mới hàng ngày với những trò chơi thú vị. Xem thêm Cách Học Từ Vựng Tiếng Anh – Hướng Dẫn Từ A-Z? 40 Từ Vựng Tiếng Anh Về Động Vật Theo Chủ Đề Kèm Video và Hình Ảnh Những Từ Vựng Thể Thao Bạn Cần Biết Danh sách từ vựng tiếng Anh về Thời tiết 1. Chủ đề 1 – Từ vựng để miêu tả tình trạng thời tiết Từ vựng để miêu tả trời quang hoặc có mây Bright adjective full of light; when the sun is shining strongly /braɪt/ Nắng sáng Ví dụ It was a bright day, with thin cloud and a temperature of 26 degrees Hôm đấy là một ngày nắng sáng, với lớp mây mỏng tang và nhiệt độ ở ngưỡng 26 độ Sunny adjective the sun is shining and there are no clouds / səni / Nhiều nắng Ví dụ I always feel happy on sunny days Tôi luôn cảm thấy vui vẻ vào những hôm trời đây nắng Clear adjective without clouds /klir / Trong xanh, không có mây Ví dụ The sky is clear after it rains Bầu trời trong xanh sau cơn mưa Fine adjective not raining, clear sky /faɪn/ Trời đẹp Ví dụ It’s fine today, why don’t we go out for a walk? Hôm nay trời khá đẹp, sao chúng mình không đi dạo nhỉ? Partly cloudy adjective when there is a mixture of both blue sky and clouds /’pɑrtli, Mây một phần có mây một vài nơi Ví dụ Monday will be partly cloudy with a temperature of 20 degrees Thứ 2 sẽ có mây một vài nơi, và nhiệt độ là 20 độ Cloudy adjective with many clouds in the sky / Nhiều mây Ví dụ It was cloudy yesterday; however, it didn’t rain Hôm qua trời nhiều mây nhưng lại chẳng hề có mưa Overcast adjective covered with cloud; dull /’oʊvər,kæst / U ám, nhiều mây Ví dụ The sky was overcast this morning, but the sun came out by late afternoon. Sáng nay bầu trời u ám nhưng sau đấy vào lúc xế chiều mặt trời lại xuất hiện Gloomy adjective with dark clouds and dull light; some people consider this weather depressing / Ảm đạm Ví dụ It was gloomy on the day we broke up Hôm chúng tôi chia tay, bầu trời thật ảm đạm Foggy adjective with fog / Có sương Ví dụ I often go for a walk early in the mornings even on the foggy days. Tôi thường đi dạo vào buổi sáng sớm, thấm chí cả hôm trời có sương Misty adjective there is mist in the air that makes it difficult to see into the distance / Có sương mù bao phủ Ví dụ It was a damp, misty morning. Đó là một buổi sáng mù sương và ẩm ướt Từ vựng miêu tả các loại mưa khác nhau Drizzle verb/noun to rain lightly with very fine drops /drɪzəl/ Mưa phùn Ví dụ Tuesday will be cloudy with outbreaks of drizzle. Thứ Ba trời sẽ nhiều mây, thi thoảng có xuất hiện mưa phùn Shower noun a short period of rain / ʃaʊər / Mưa rào Ví dụ There will be thundery showers over many parts of the country. Sẽ có mưa rào kèm sấm chớp ở nhiều nơi trên cả nước Downpour noun heavy rain / daʊn,poʊr / Mưa lớn, mưa như trút nước Ví dụ At half-past one, the steady downpour ceased, and only showers fell thereafter. Lúc một giờ rưỡi, trận mưa lớn ngừng lại, chỉ còn xuất hiện những cơn mưa rào sau đấy Torrential rain noun very heavy rain / tɔ’rɛnʃəl, reɪn/ Mưa xối xả Ví dụ Sadly, 30 people lost their lives in the floods caused by the torrential rain. Thật buồn là đã có 30 người chết trong trận lũ gây ra bởi cơn mưa lớn đấy Hail verb when frozen rain falls as small balls of ice hailstones. /heɪl/ Mưa đá Ví dụ It’s windy and hailing outside. Bên ngoài trời đang gió và có mưa đá Tự vựng miêu tả các loại gió khác nhau Breeze verb/noun a gentle wind often nice or refreshing /briz/ Gió nhẹ, gió hiu hiu Ví dụ It breezes most evenings at the shore Bên bờ biển, trời thường có gió nhẹ vào hầu hết các buổi tối Blustery adjective blowing strong gusts of wind / ´blʌstəri / Gió dữ dội Ví dụ It’s a blustery day; make sure your umbrella doesn’t blow away. Trời sẽ có gió mạnh đấy, hãy nhớ đừng để ô cậu bị thổi bay Windy adjective continual wind / Gió thổi liên tục Ví dụ It was wet and windy for most of the week. Trời có gió và ẩm ướt gần như cả tuần Gale noun a very strong wind /ɡeɪl/ Gió rất mạnh Ví dụ Hundreds of old trees were blown down in the gales. Hàng trăm cái cây già cỗi bị thổi ngã trong những trận cuồng phong kia 2. Chủ đề 2 – Từ vựng liên quan đến nhiệt độ Từ vựng miêu tả nhiệt độ cao, trời nóng, ấm Hot adjective having a high temperature /hɑːt/ Nóng Ví dụ It’s too hot in here, can we turn down the heating? Trong này nóng quá, chúng ta giảm lò sưởi được không? Boiling adjective very hot, often used in negative contexts / Cực kỳ nóng Ví dụ We don’t usually have such boiling weather in London Chúng tôi thường không có thời tiết nóng bỏng như này ở London Humid adjective hot and damp. It makes you sweat a lot / Nóng ẩm Ví dụ It is so humid that I’ve had to change my shirt twice already. Trời nóng ẩm đến mức mà tôi đã phải thay 2 cái áo phông rồi đấy Muggy adjective warm and damp in an unpleasant way / Oi bức Ví dụ Nights are warm and a little bit muggy due to the heat stored by the sea. Buổi tối thường ấm và hơi oi bức chút do cái nóng ẩm tích tụ bởi biển Sweltering adjective hot and uncomfortable / swɛltərɪŋ/ Nóng oi ả, ngột ngạt Ví dụ In the summer, it’s sweltering in the small offices. Vào mùa hè, trong các văn phòng nhỏ thường nóng oi ả và ngột ngạt Từ vựng miêu tả nhiệt độ thấp, trời mát lạnh, lạnh giá Cool adjective slightly cold /ˈkuːl/ Mát mẻ, hơi lạnh Ví dụ It’s a bit cool in here, isn’t it? I’ll close the window. Trong này hơi lạnh phải không nhỉ? Mình sẽ đóng cửa sổ lại Chilly adjective uncomfortably cool or cold. / Lạnh, lạnh lẽo Ví dụ I felt a bit chilly so I put on a jacket. Tôi cảm thấy khá lạnh nên đã mặc thêm một chiếc áo khoác Cold adjective of or at a low or relatively low temperature /kəʊld/ Lạnh, rét Ví dụ You’ll feel cold if you don’t wear a coat. Bạn sẽ thấy lạnh đấy, nếu như không mặc áo ấm vào Freezing adjective extremely cold / frizɪŋ / Rét buốt, lạnh cóng Ví dụ I’m going to wear gloves as it’s freezing. Trời đang lạnh cóng, nên tớ sẽ đeo găng tay vào Crisp adjective cold, dry, and bright /krɪsp/ Miêu tả thời tiết lạnh, khô ráo, trong lành. Ví dụ It was a wonderful crisp spring morning. Đó là một buổi sáng mùa xuân trong lành và đẹp Bleak adjective cold and unpleasant /bliːk/ Lạnh, trời xám xịt, khó chịu. Ví dụ It was a bleak midwinter’s day Đó là một ngày giữa đông xám xịt, lạnh lẽo Raw adjective very cold, wet /rɔː/ Rất lạnh, ẩm. Ví dụ It was raw today Trời hôm nay rất lạnh và ẩm 3. Chủ đề 3 – Từ vựng về các hiện tượng thời tiết Flood verb/noun to become covered in water usually due to excessive rain /flʌd/ Lũ lụt Ví dụ After the flood, it took weeks for the water level to go down. Sau trận lũ, phải mất mấy tuần liền mực nước mới hạ xuống Thunderstorm noun a storm with thunder and lightning. Also called an electrical storm. / Giông tố Ví dụ Yesterday, during the thunderstorm a tree was hit by lightning. Ngày hôm qua, lúc trời đang giông một cái cây đã bị sét đánh trúng A type of violent storm with strong circular winds. Bão nhiệt đới, chúng được gọi với các tên gọi khác nhau khi xảy ra ở những vùng khác nhau Hurricane / hɜrə,keɪn / Đại Tây Dương và Đông Bắc Thái Bình Dương Typhoon /taɪˈfuːn/ Tây Bắc Thái Bình Dương Cyclone /’saɪkloʊn/ Nam Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương. Snowstorm noun a storm that brings a lot of snow and usually strong winds. / Bão tuyết Ví dụ Because there was a heavy snowstorm last night, many flights got canceled. Vì tối qua có một cơn bão tuyết lớn nên nhiều chuyến bay đã bị hủy Tornado noun a very powerful and destructive storm that has extremely high winds. / Vòi rồng Ví dụ After all, Kansas is a place where there are tornadoes almost every year. Sau tất cả thì Kansas là nơi xảy ra hiện tượng vòi rồng gần như là hằng năm Earthquake noun a sudden and violent shaking of the ground, sometimes causing great destruction. / Động đất Ví dụ Japan’s northern island of Hokkaido has been hit by a powerful earthquake this month. Vùng phía bắc đảo Hokkaido, Nhật Bản vừa mới xảy ra một trận động đất vô cùng mạnh vào tháng này Tsunami noun a long high sea wave caused by an earthquake, submarine landslide, or other disturbance. / Sóng thần Ví dụ We must remember the extraordinary strength of the earthquake and of the tsunami. Chúng ta phải nhớ lấy sức mạnh phi thường của động đất và sóng thần Volcano noun a mountain with a large, circular hole at the top through which lava gases, steam, and dust are forced out. / Núi lửa Ví dụ Lava from the volcano was flowing down the hillside. Dung nham núi lửa đang chảy trào xuống triền đồi Rainbow noun an arch of colors in the sky formed when the sun shines through rain / Cầu vồng Ví dụ I have taken many photos of beautiful rainbows so far.Từ trước đến nay tôi đã chụp được nhiều tấm hình về những vòng cung tuyệt đẹp của cầu vồng Chúng ta hãy cùng xem một video về chủ đề thời tiết và kiểm tra xem bạn đã biết những từ tiếng Anh miêu tả những đặc điểm thời tiết, khí hậu này chưa nhé! Giờ chúng ta hãy thử làm một số bài tập nho nhỏ để giúp bạn nhớ lâu hơn những từ vựng vừa được học nha! Bài tập với từ vựng 1. Điền từ vào các ô hàng dọc và ngang với các gợi ý có trong hình Crossword 2. Chọn từ thích trong hộp để điền vào chỗ trống Fill in the blanks Humid Windy Overcast Strong Chilly Another word for “cloudy” is “______” Summers in Central Northern provinces like Nghe An are very hot and very _____. There will be ______ winds in the North than in the South. It’s too _____ to play badminton today. Don’t forget to bring your jacket with you. It’ll be ____ tonight. 3. Nối các từ vựng về thời tiết ở cột A với những đặc điểm, trạng thái tương ứng ở cột B Match CỘT A CỘT B 1. drizzle A. covered with clouds; dull 2. thunderstorm B. a short period of rain 3. shower C. a gentle wind often nice or refreshing 4. breeze D. to rain lightly with very fine drops 5. overcast E. a storm with thunder and lightning. Also called an electrical storm. 4. Trả lời các câu hỏi dưới đây Answer the questions What’s the weather like in your hometown in the winter? What’s the weather like in your hometown in the summer? Describe the weather in another city you visited. Describe the type of weather you enjoy the most. Vậy là chúng ta vừa học được kha khá từ vựng tiếng Anh về thời tiết. Bạn hãy nhớ lưu lại và ôn tập những từ vựng này thường xuyên để trở nên thành thục nhé! Với những ai ngại đọc báo hay xem phim tiếng Anh để học từ vựng, bạn có thể dùng luôn bộ từ đã được eJOY soạn sẵn – Bộ 3000 smart words bao gồm 3000 từ vựng thiết yếu nhất mà bạn sẽ thường xuyên sử dụng khi giao tiếp tiếng Anh với người khác. Hãy học và làm chủ ngay 3000 từ này để giao tiếp được hiệu quả nhé! Việc bạn cần làm chỉ là truy cập vào bộ từ, lưu lại những từ mình cần học và chơi game từ vựng để ghi nhớ chúng mãi mãi! [ctabox title=”Học 3000 từ vựng thiết yếu!” buttonsaid=”Học ngay” ctaurl=” text=”Available on” trackanalytic=”word-learn”] À và đừng quên chia sẻ với mình các câu trả lời của bạn cho những bài tập ở trên bằng cách để lại bình luận nhé. Chúc bạn học vui!

se se lạnh là gì